quyết nghị

Học thuật
Thân thiện
quyết nghị

Chi bộ quyết nghị kết nạp hai đồng chí.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Văn bản thể hiện ý chí, quyết định chính thức của một cơ quan, tổ chức thẩm quyền sau khi thảo luận, biểu quyết: "quyết nghị" tên gọi của một loại văn bản pháp lý hoặc hành chính, ghi nhận kết quả biểu quyết quyết định tập thể về một vấn đề quan trọng.
    • Hành động thông qua một nghị quyết: Chỉ việc chính thức hóa một quyết định thông qua thủ tục biểu quyết.
  2. Động từ:

    • Ra quyết định một cách chính thức sau khi thảo luận biểu quyết: Hành động của một hội đồng, ủy ban hay tổ chức trong việc thông qua một nghị quyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hội đồng nhân dân thành phố đã thông qua một quyết nghị quan trọng về phát triển đô thị.
    • Nội dung của quyết nghị đó sẽ được gửi đến các cơ quan liên quan để thi hành.
  • Động từ:

    • Chi bộ đã quyết nghị kết nạp hai đảng viên mới.
    • Đại hội sẽ quyết nghị về phương hướng hoạt động cho nhiệm kỳ tới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thông qua một quyết nghị": hoàn tất quy trình biểu quyết chính thức công nhận nội dung của nghị quyết.

    • Quốc hội đã thông qua quyết nghị về ngân sách nhà nước.
  • "Theo quyết nghị của...": dựa trên, tuân theo nội dung đã được quyết định bởi một cơ quan.

    • Các biện pháp sẽ được thực hiện theo quyết nghị của Ủy ban thường vụ.
Biến thể từ liên quan
  • Nghị quyết (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng với nghĩa tương tự, chỉ văn bản ghi nhận quyết định của cơ quan thẩm quyền.
  • Quyết định (danh từ/động từ): Từ phạm vi nghĩa rộng hơn, chỉ sự lựa chọn, phán quyết cuối cùng, có thể không nhất thiết phải thông qua biểu quyết tập thể.
  • Biểu quyết (động từ): Hành động bỏ phiếu để thể hiện ý kiến tán thành hay phản đối, bước trước khi ra quyết nghị.
Từ đồng nghĩa
  • Nghị quyết: Văn bản ghi nhận quyết định sau khi nghị sự (thường dùng cho cơ quan dân cử, lãnh đạo cao cấp).
  • Nghị định: Văn bản dưới luật do Chính phủ ban hành (mang tính chất quy phạm, khác với quyết nghị thường văn bản củaquan quyền lực hoặc tổ chức).
Các cụm từ liên quan
  • Ra quyết nghị: Hành động chính thức công bố, ban hành một quyết nghị.

    • Hội nghị đã ra quyết nghị về việc thành lập các tiểu ban chuyên môn.
  • Thi hành quyết nghị: Thực hiện những điều đã được ghi trong quyết nghị.

    • Các đơn vị trách nhiệm thi hành quyết nghị của cấp trên.
Thành ngữ liên quan

(Từ "quyết nghị" mang tính chất hành chính, pháp lý nên ít khi xuất hiện trong thành ngữ dân gian. Các cụm từ trên đây thuật ngữ hành chính thông dụng.)

quyết nghị

Chi bộ quyết nghị kết nạp hai đồng chí.

  1. Ngả hẳn về một ý định nhất thiết phải thực hiện: Chi bộ quyết nghị kết nạp hai đồng chí.